Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 8 (Củ Chi) 2026
Nội dung bài (4 mục)
Giá đất Nhà nước trên đường Tỉnh Lộ 8
Theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, áp dụng từ 01/01/2026. Đơn vị: triệu đồng/m². Một tuyến đường có thể chạy qua nhiều xã nên giá được chia theo từng xã.
Xã Củ Chi — 18 đoạn đường
| Đoạn đường | Đất ở | TM – DV | Sản xuất |
|---|---|---|---|
| TỈNH LỘ 8 CẦU PHƯỚC VĨNH AN | 8,6 | 4,3 | 3,4 |
| LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| ĐƯỜNNGCAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 461 | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| SUỐI LỘI TỈNH LỘ 8 | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | 29,9 | 15,0 | 12,0 |
| MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 417 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| ĐẶNG THỊ DỢT TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| NGUYỄN THỊ XẠNH TỈNH LỘ 8 RANH ĐỒNG DÙ | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH T31A-17 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 426 TỈNH LỘ 8 KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| ĐƯỜNG 426 KÊNH ĐỊA PHẬN TỈNH LỘ 8 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| ĐƯỜNG 419 TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 4,2 | 2,1 | 1,7 |
| ĐƯỜNG 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG 418 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG 416 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 417 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG 422 ĐƯỜNG CÂY BÀI TỈNH LỘ 8 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
Xem toàn bộ bảng giá đất Xã Củ Chi →
Xã Tân An Hội — 7 đoạn đường
| Đoạn đường | Đất ở | TM – DV | Sản xuất |
|---|---|---|---|
| LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 NGÔ TRI HÓA | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 5,9 | 3,0 | 2,4 |
| ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 363 | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 KÊNH N13 | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| HUỲNH THỊ TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
Xem toàn bộ bảng giá đất Xã Tân An Hội →
Xã Phú Hòa Đông — 5 đoạn đường
| Đoạn đường | Đất ở | TM – DV | Sản xuất |
|---|---|---|---|
| HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| LÁNGTHE TỈNH LỘ 8 TỈNH LỘ 15 | 9,0 | 4,5 | 3,6 |
| NGUYỄNTHỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 8 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 10,1 | 5,1 | 4,0 |
| TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) | 17,2 | 8,6 | 6,9 |
Xem toàn bộ bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông →
Xã Bình Mỹ — 32 đoạn đường
| Đoạn đường | Đất ở | TM – DV | Sản xuất |
|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNGTRẦN THỊ BÔNG (461) | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI TRƯỜNG THPT TRUNGPHÚ | 19,9 | 10,0 | 8,0 |
| ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH TRA | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH KÈ | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 12,0 | 6,0 | 4,8 |
| ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 LÊ THỊ LƠN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SÔNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNGCAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 211 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 DU THỊ HỒI | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 230 | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 RANH PHIM TRƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 BẾN THAN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 231 | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 230 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 231 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 HUỲNH THỊ ĐÁT | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 KÊNH 4,5 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ AN TỈNH LỘ 8 BẦU TRÂM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
Xem toàn bộ bảng giá đất Xã Bình Mỹ →
Nhà đất đang bán trên đường Tỉnh Lộ 8
Hiện có 15 tin đang đăng trên đường này. Xem danh sách nhà đất đường Tỉnh Lộ 8 — giá từng tin do người bán đưa ra, có ảnh và bản đồ.
Câu hỏi thường gặp về giá đất đường Tỉnh Lộ 8
Giá đất Nhà nước trên đường Tỉnh Lộ 8 là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (áp dụng từ 01/01/2026), đường Tỉnh Lộ 8 có 62 đoạn đường được quy định giá, chia theo 4 xã. Giá đất ở từng đoạn xem ở bảng phía trên.
Giá đất Nhà nước khác gì giá đang bán trên đường Tỉnh Lộ 8?
Giá Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và đền bù khi thu hồi đất nên thường thấp hơn giá mua bán thật. Giá đang bán trên web là giá người bán đưa ra cho từng thửa, cao thấp tuỳ vị trí, hình thể và thời điểm.
Tra giá đất theo từng đường ở Củ Chi ở đâu?
Bảng đầy đủ theo từng xã nằm ở Bảng giá đất Củ Chi 2026, mỗi xã có một trang riêng (bảng giá Nhà nước từng tuyến đường + giá thị trường + câu hỏi thường gặp).
Bảng giá đất các đường khác ở Củ Chi
Giá đất đường Tỉnh Lộ 7 · Giá đất đường Tỉnh Lộ 15 · Giá đất đường Tỉnh Lộ 2 · Giá đất đường Bến Súc · Giá đất đường Nguyễn Thị Rành · Giá đất đường Trung Lập · Giá đất đường Hà Duy Phiên · Giá đất đường Nguyễn Thị Nê · Giá đất đường Trung An · Giá đất đường Đỗ Đăng Tuyển · Giá đất đường Bùi Thị Điệt · Giá đất đường Sông Lu · Giá đất đường Nguyễn Văn Khạ · Bảng giá đất toàn huyện
