Bảng giá đất Xã Tân An Hội (Củ Chi) 2026
Nội dung bài (5 mục)
Giá đất Nhà nước tại Xã Tân An Hội
Xã Tân An Hội thuộc Khu vực III theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng dưới đây là giá đất ở, đất thương mại – dịch vụ và đất sản xuất theo từng tuyến đường, đoạn đường (đơn vị: triệu đồng/m²).
| Tuyến đường, đoạn đường | Đất ở | TM – DV | Sản xuất |
|---|---|---|---|
| BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | 11,7 | 5,9 | 4,7 |
| CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH 17 | 7,2 | 3,6 | 2,9 |
| ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG | 10,4 | 5,2 | 4,2 |
| ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | 11,7 | 5,9 | 4,7 |
| ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| ĐỖ ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NHÂN 9 ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | 11,9 | 6,0 | 4,8 |
| ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG | 14,1 | 7,1 | 5,6 |
| HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG | 10,4 | 5,2 | 4,2 |
| HOÀNGBÁ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 89 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | 9,5 | 4,8 | 3,8 |
| LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 NGÔ TRI HÓA | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 623 | 12,7 | 6,4 | 5,1 |
| NGUYỄN PHONGSẮC TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI TỈNH LỘ 2 | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN VĂN TỈNH LỘ 2 CẦU BẾN | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 90 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 NGUYỄN THỊ TRIỆU | 21,8 | 10,9 | 8,7 |
| NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐÀO VĂN THỬ | 26,3 | 13,2 | 10,5 |
| ĐÀO VĂN THỬ CỐNGCẠNH BẾN XE CỦ CHI | 32,9 | 16,5 | 13,2 |
| CỐNG CẠ NH NGÃ BA BÀU | 21,8 | 10,9 | 8,7 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 91 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 16,3 | 8,2 | 6,5 |
| TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| NGUYỄN VĂN KHẠ ĐƯỜNG 390 | 7,9 | 4,0 | 3,2 |
| CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘI) CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | 16,5 | 8,3 | 6,6 |
| CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | 35,8 | 17,9 | 14,3 |
| TRƯỜNGCẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | 29,9 | 15,0 | 12,0 |
| TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | 11,9 | 6,0 | 4,8 |
| VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| ĐƯỜNGBA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CẦU QUYẾT THẮNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH CHÍNH ĐÔNG | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG BA SA | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 92 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 628 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG 619 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 624 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO RANH XÃ TÂN AN HỘI | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG TRUNG VIẾT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ RÀNH | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 93 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 5,9 | 3,0 | 2,4 |
| ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 363 | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 RANH XÃ PHƯỚC HIỆP | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 377 | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 377 | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ GIÁP HẢI | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN ĐƯỜNG SỐ 12A | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ NGUYỄN VĂN NI | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 94 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 5,1 | 2,6 | 2,0 |
| CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) PHẠM THỊ THÀNG | 5,0 | 2,5 | 2,0 |
| PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,0 | 2,5 | 2,0 |
| PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 ĐƯỜNG 625 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT LÊ MINH NHỰT | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 KÊNH N13 | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 NGUYỄN THỊ RÕ | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE NGUYỄN THỊ RÕ | 3,7 | 1,9 | 1,5 |
| LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 ĐÀO VĂN THỬ | 5,2 | 2,6 | 2,1 |
| NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ TRÌNH THỊ GÂT | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG ĐƯỜNG 369 | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG 358 | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| HUỲNH THỊ TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 95 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| TRỊNH THỊ CHAC CAY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 618 | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| ĐỖ THỊ TỐC CÂYTRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO CUỐI TUYẾN | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNGBA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| LÊ THỊ LONG ĐƯỜNGBA SA KÊNH N41A | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| PHẠM THỊ ĐƯỜNG BA GIÁC SA KÊNH N46 | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 CUỐI TUYẾN | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
Giá đất ở tại Xã Tân An Hội: thấp nhất 2,5, cao nhất 35,8, trung bình 9,9 triệu đồng/m². Bảng có 120 dòng giá.
Giá đất thị trường tại Xã Tân An Hội
Tính từ 34 tin nhà đất đang đăng ở Xã Tân An Hội (chỉ tính tin có đủ giá và diện tích): trung bình 9,0 triệu đồng/m², thấp nhất 0,9, cao nhất 17,7.
Xã Tân An Hội hiện có danh sách nhà đất đang bán cập nhật mỗi ngày.
Giá Nhà nước và giá thị trường khác nhau thế nào?
Giá Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá thị trường là giá mua bán thật giữa người mua và người bán, thường cao hơn tuỳ vị trí, hình thể và thời điểm. Với Xã Tân An Hội, giá đất ở bình quân theo Nhà nước là 9,9 triệu đồng/m², còn giá thị trường bình quân theo tin đăng là 9,0 triệu đồng/m².
Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân An Hội
Giá đất ở Xã Tân An Hội theo Nhà nước là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (áp dụng từ 01/01/2026), giá đất ở tại Xã Tân An Hội thấp nhất 2,5 và cao nhất 35,8 triệu đồng/m², trung bình 9,9 triệu đồng/m².
Giá đất thị trường tại Xã Tân An Hội hiện nay khoảng bao nhiêu?
Tính từ 34 tin đang đăng tại Xã Tân An Hội: bình quân 9,0 triệu đồng/m² (thấp nhất 0,9 – cao nhất 17,7). Đây là giá tham khảo từ tin đăng thật, mỗi thửa mỗi khác.
Giá đất Nhà nước dùng để làm gì?
Giá đất Nhà nước (bảng giá đất của thành phố) dùng để tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá này thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường.
Xem giá đất theo từng đường ở Xã Tân An Hội ở đâu?
Ngay trong bảng phía trên: mỗi dòng là một tuyến đường hoặc đoạn đường. Anh/chị cũng có thể xem bảng giá toàn huyện Củ Chi kèm bản đồ, hoặc xem nhà đất đang bán tại Xã Tân An Hội để so với giá thật.
Bảng giá đất các xã khác ở Củ Chi
Bảng giá đất Xã Củ Chi · Bảng giá đất Xã Thái Mỹ · Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây · Bảng giá đất Xã Nhuận Đức · Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông · Bảng giá đất Xã Bình Mỹ · Bảng giá đất toàn huyện Củ Chi
