Bảng giá đất Củ Chi
Nội dung bài (4 mục)
Giá thị trường thực tế theo xã
Bảng giá dưới đây tổng hợp từ 593 tin đăng trên chính website này, cập nhật tự động khi có tin mới. Đơn vị: triệu đồng/m².
| Khu vực | Số tin | Giá trung bình | Giá phổ biến | Thấp nhất | Cao nhất | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hóc Môn (khu vực lân cận) | 4 | 47,77 | 55,56 | 8,83 | 72,41 | Xem tin |
| Xã Bình Mỹ | 110 | 13,60 | 12,20 | 2,44 | 44,00 | Xem tin |
| Xã Củ Chi | 57 | 12,70 | 10,87 | 2,00 | 30,83 | Xem tin |
| Xã Phú Hòa Đông | 74 | 10,22 | 8,98 | 2,30 | 24,08 | Xem tin |
| Xã Tân An Hội | 34 | 9,02 | 9,36 | 0,86 | 17,71 | Xem tin |
| Xã Nhuận Đức | 112 | 8,13 | 7,32 | 0,81 | 29,70 | Xem tin |
| Xã An Nhơn Tây | 110 | 7,00 | 6,12 | 1,21 | 21,98 | Xem tin |
| Xã Thái Mỹ | 92 | 5,52 | 4,34 | 0,91 | 18,37 | Xem tin |
Bản đồ giá đất Củ Chi
Mỗi nhãn là giá trung bình (triệu đồng/m²) của một xã, tính từ tin đang đăng trên website. Bấm vào tên xã để xem các tin của xã đó trên bản đồ.
Tìm nhà đất trên bản đồ — lọc theo giá, diện tích, gần bạn →
Giá trung bình: thấp 5,5 cao 13,6 triệu/m²
Giá đất Nhà nước tại Củ Chi (áp dụng từ 01/01/2026)
Bảng giá chính thức theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh — các xã Củ Chi thuộc Khu vực III. Bấm vào tên từng xã để xem chi tiết. Đơn vị: triệu đồng/m².
Giá đất Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và bồi thường, nên thường thấp hơn giá thị trường ở bảng phía trên. Mỗi tuyến đường có thể chia thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một mức giá.
Đang có 7 xã với tổng 527 dòng giá theo tuyến đường và đoạn đường.
Xã Củ Chi
Xem trang bảng giá đất Xã Củ Chi (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | TỈNH LỘ 8 CẦU PHƯỚC VĨNH AN | 8,6 | 4,3 | 3,4 |
| — | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 3 | ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | 11,9 | 6,0 | 4,8 |
| 4 | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 5 | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 15 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 6 | LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | 9,5 | 4,8 | 3,8 |
| 7 | LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| 8 | ĐƯỜNNGCAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 461 | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| 9 | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) NGUYỄNTHỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 76 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 11 | NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| 12 | CẦU AN HẠ HỒ VĂN TẮNG | 17,7 | 8,9 | 7,1 |
| — | PHAN VAN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HỒ VĂN TẮNG TRẦN TỬ BÌNH | 21,2 | 10,6 | 8,5 |
| — | PHAN VAN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRẦN TỬ BÌNH NGUYỄNTHỊ TRIỆU | 21,8 | 10,9 | 8,7 |
| 13 | SUỐI LỘI TRỌN ĐƯỜNG | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| 14 | TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 15 | TỈNH LỘ 2 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) SUỐI LỘI | 13,5 | 6,8 | 5,4 |
| — | SUỐI LỘI TỈNH LỘ 8 | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 16 | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | 29,9 | 15,0 | 12,0 |
| — | NGÃ BA TỈNH LỘ 2 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) | 19,8 | 9,9 | 7,9 |
| — | NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) | 17,2 | 8,6 | 6,9 |
| 17 | TRẦN TỬ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 77 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| 19 | ĐƯỜNGBÀU GIÃ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 20 | ĐƯỜNG SỐ 01 ĐƯỜNG SỐ 28 ĐƯỜNG SỐ 414 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 21 | ĐƯỜNG SỐ 28 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 22 | ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG SỐ 406 ĐƯỜNGBÀU GIÃ | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 23 | ĐƯỜNG SỐ 406 TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 24 | LÊ THỊ TRUYỀN ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 25 | ĐƯỜNG SỐ 409 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG SUỐI LỘI | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 26 | LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNGTRẦN VĂN CHẨM | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 27 | ĐƯỜNG SỐ 414 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 28 | MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 417 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 29 | ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 30 | ĐẶNG THỊ DỢT TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 31 | NGUYỄN THỊ XẠNH TỈNH LỘ 8 RANH ĐỒNG DÙ | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 32 | ĐƯỜNG SỐ 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH T31A-17 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 78 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 34 | ĐƯỜNG SỐ 426 TỈNH LỘ 8 KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 35 | LÊ THỊ CHÍNH ĐƯỜNG SUỐI LỘI ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 36 | ĐƯỜNG SỐ 430 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 37 | VÕ THỊ TRÁI KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 38 | VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG SỐ 430 | 5,7 | 2,9 | 2,3 |
| 39 | ĐƯỜNG SỐ 89 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 40 | ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N46 | 8,4 | 4,2 | 3,4 |
| 41 | ĐƯỜNG SỐ 84 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 85 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 42 | ĐƯỜNG SỐ 77 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 43 | ĐƯỜNG SỐ 80 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 72 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 44 | ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 79 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 45 | ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 46 | ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ CẨM | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 47 | ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 48 | ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 49 | ĐƯỜNGSỐLÊ THỊ GIÓT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N46 | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 50 | ĐƯỜNG SỐ 95 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC ĐƯỜNG SỐ 93 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 51 | ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG SỐ 97 | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 52 | ĐƯỜNG SỐ 69 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 67 | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 53 | ĐƯỜNG SỐ 70 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 54 | ĐƯỜNG SỐ 63 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT HẾT TUYẾN | 5,2 | 2,6 | 2,1 |
| 55 | ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 56 | ĐƯỜNG LÊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 80 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịc | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 57 | ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA ĐƯỜNG SỐ 67 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 58 | ĐƯỜNG SỐ 65 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG HẾT TUYẾN | 5,2 | 2,6 | 2,1 |
| 59 | ĐƯỜNG SỐ 64 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT NGUYỄN THỊ BI | 5,2 | 2,6 | 2,1 |
| 60 | ĐƯỜNGTRẦN THỊ CẨM TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG SỐ 65 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 61 | ĐƯỜNG GIỒNG CÁT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN | 8,4 | 4,2 | 3,4 |
| 62 | ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N46 | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 63 | ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N46 | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 64 | ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI ĐƯỜNG SỐ 85 HẺM SỐ 178, QL22 | 8,4 | 4,2 | 3,4 |
| 65 | ĐƯỜNG SỐ 97 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 66 | ĐƯỜNG SỐ 88 ĐƯỜNG SỐ 89 ĐƯỜNG SỐ 87 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 67 | ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 68 | ĐƯỜNG SỐ 58 ĐƯỜNG SỐ 53 HẾT TUYẾN | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 69 | ĐƯỜNG SỐ 56 ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 51 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 70 | ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 KÊNH N46 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 71 | PHAN VĂN CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 81 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất ki | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 72 | ĐƯỜNG SỐ 73 - 73 A ĐƯỜNG SỐ 84 ĐƯỜNG SỐ 77 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 73 | ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A ĐƯỜNG SỐ 84 ĐƯỜNG SỐ 75 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 74 | ĐƯỜNG SỐ 57 ĐƯỜNG SỐ 53 HẾT TUYẾN | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 75 | ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 54 HẾT TUYẾN | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 76 | ĐƯỜNG SỐ 72 ĐƯỜNG SỐ 85 ĐƯỜNG SỐ 78 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 77 | ĐƯỜNG SỐ 76 ĐƯỜNG SỐ 83 ĐƯỜNG SỐ 78 | 4,6 | 2,3 | 1,8 |
| 78 | ĐƯỜNG SỐ 61 ĐƯỜNG SỐ 60 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 79 | ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 80 | ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 81 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 82 | ĐƯỜNG SỐ 50 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) SÔNG RẠCH TRA | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 83 | ĐƯỜNG SỐ 81 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI ĐƯỜNG SỐ 76 | 4,0 | 2,0 | 1,6 |
| 84 | ĐƯỜNG SỐ 82 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 85 | ĐƯỜNG SỐ 99 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N46 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 82 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 87 | ĐƯỜNG SỐ 53 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 88 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 89 | ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI NGUYỄN THỊ LẮNG KÊNH ĐỊA PHẬN | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 90 | ĐƯỜNG 426 KÊNH ĐỊA PHẬN TỈNH LỘ 8 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 91 | ĐƯỜNG 427 VÕ THỊ TRÁI ĐƯỜNG 429 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 92 | ĐƯỜNG 407 VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG 405 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 93 | BÀU GIÃ NGUYỄN THỊ LẮNG TỈNH LỘ 2 | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 94 | ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG 430 | 4,2 | 2,1 | 1,7 |
| 95 | ĐƯỜNG 430 NGUYỄN THỊ LẮNG CÁNH ĐỒNG | 4,2 | 2,1 | 1,7 |
| 96 | ĐƯỜNG 419 TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 4,2 | 2,1 | 1,7 |
| 97 | ĐƯỜNG 405 ĐƯỜNG 406 BÀU GIẢ | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 98 | ĐƯỜNG 406 TỈNH LỘ 2 NHÀ SỐ 39 | 4,2 | 2,1 | 1,7 |
| 99 | ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 TRẦN VĂN CHẨM | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 100 | ĐƯỜNG 411 TRẦN VĂN CHẨM TỈNH LỘ 2 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 101 | ĐƯỜNG 412 TRẦN VĂN CHẨM TỈNH LỘ 2 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 102 | ĐƯỜNG 414 TỈNH LỘ 2 NHÀ SỐ 35 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 83 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 104 | ĐƯỜNG 413 TỈNH LỘ 2 KÊNH N31A | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 105 | ĐƯỜNG 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 106 | ĐƯỜNG 421 NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG 420 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 107 | ĐƯỜNG 418 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 108 | ĐƯỜNG 416 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 417 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 109 | ĐƯỜNG 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 110 | ĐƯỜNG 422 ĐƯỜNG CÂY BÀI TỈNH LỘ 8 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 111 | ĐƯỜNG 423 ĐƯỜNG CÂY BÀI ĐƠN VỊ K75 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 112 | ĐƯỜNG 425 CÂY BÀI NHÀ SỐ 49 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 113 | ĐƯỜNG SỐ 35 LIÊU BÌNH HƯƠNG GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 114 | ĐƯỜNG SỐ 9 LIÊU BÌNH HƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 22 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 115 | ĐƯỜNG SỐ 5 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 2 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 116 | ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 28 HẺM SỐ 64 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 117 | ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 6 TỈNH LỘ 2 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 118 | ĐƯỜNG SỐ 7 HẺM 171 ĐƯỜNG SUỐI LỘI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 119 | ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM LIÊU BÌNH HƯƠNG | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 120 | HUỲNH THỊ TRẦN VĂN LIÊU BÌNH | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 84 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 3,5 | 1,8 | 1,4 |
| 122 | ĐƯỜNG SỐ 17 TRẦN VĂN CHÂM GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,2 | 1,6 | 1,3 |
| 123 | ĐƯỜNG SỐ 17 A ĐƯỜNG SỐ 17 LIÊU BÌNH HƯƠNG | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 124 | ĐƯỜNG SỐ 17 B ĐƯỜNG SỐ 17 LIÊU BÌNH HƯƠNG | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 125 | ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 21 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 126 | ĐƯỜNG SỐ 21 ĐƯỜNG SỐ 17 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 127 | ĐƯỜNG SỐ 23 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 128 | ĐƯỜNG SỐ 25 ĐƯỜNG SỐ 38 HUỲNH VĂN CỌ | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 129 | ĐƯỜNG SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 34 HUỲNH VĂN CỌ | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 130 | ĐƯỜNG SỐ 29 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 131 | ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 132 | ĐƯỜNG SỐ 37 A ĐƯỜNG SỐ 42 ĐƯỜNG SỐ 37 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 133 | ĐƯỜNG SỐ 37 ĐƯỜNG SỐ 40 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 134 | ĐƯỜNG SỐ 38 ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 9 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 135 | ĐƯỜNG SỐ 41 ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 45 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 136 | ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 45 ĐƯỜNG SỐ 45 | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 85 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 3,5 | 1,8 | 1,4 |
| 138 | ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT KÊNH N46 | 3,5 | 1,8 | 1,4 |
| 139 | ĐƯỜNG SỐ 47 LÊ THỊ SIÊNG LÊ THỊ SIÊNG | 3,5 | 1,8 | 1,4 |
| 140 | ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 141 | ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | 3,1 | 1,6 | 1,2 |
| 142 | ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH LÊ MINH NHỰT ĐƯƠNG SỐ 54 | 4,5 | 2,3 | 1,8 |
| 143 | ĐƯỜNGNGÔ THỊ NÀO ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 47 | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 144 | ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 26 ĐƯỜNG SỐ 32 | 3,8 | 1,9 | 1,5 |
| 145 | ĐƯỜNG SỐ 57 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 32 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 146 | ĐƯỜNG SỐ 4 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) XÃ TÂN PHÚ TRUNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 147 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯƠNG SỐ 16 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 148 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE HẾT TUYẾN | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 149 | ĐƯỜNG SỐ 8 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ THỊ SIÊNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 150 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 86 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 151 | ĐƯỜNG VÕ THỊ DU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 152 | ĐƯỜNG SỐ 12 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 153 | ĐƯỜNG SỐ 14 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNGPHAN THỊ CỘNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 154 | ĐƯỜNG SỐ 16 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 155 | ĐƯỜNG SỐ 18 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 44 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 156 | ĐƯỜNGPHAN THỊ CỘNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 157 | ĐƯỜNG SỐ 22 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 7 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 158 | ĐƯỜNG SỐ 24 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 159 | ĐƯỜNG SỐ 28 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 1 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 160 | ĐƯỜNG SỐ 9 A ĐƯỜNG SỐ 28 TRẦN VĂN CHẨM | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 161 | ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
| 162 | PHAN VĂN LÊ MINH CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 87 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 163 | ĐƯỜNG SỐ 30 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 9 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 164 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 165 | ĐƯỜNG SỐ 34 ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 31 | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 166 | ĐƯỜNG SỐ 36 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 167 | ĐƯỜNG SỐ 40 ĐƯỜNG SỐ 35 ĐƯỜNG SỐ 45 | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 168 | ĐƯỜNG SỐ 42 ĐƯỜNG SỐ 15 LIÊU BÌNH HƯƠNG | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 169 | ĐƯỜNG SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 18 TỈNH LỘ 2 | 4,7 | 2,4 | 1,9 |
| 170 | ĐƯỜNG SỐ 54 LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG SỐ 51 | 5,3 | 2,7 | 2,1 |
Xã Tân An Hội
Xem trang bảng giá đất Xã Tân An Hội (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 3 | CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | 11,7 | 5,9 | 4,7 |
| 4 | CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH 17 | 7,2 | 3,6 | 2,9 |
| 5 | ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG | 10,4 | 5,2 | 4,2 |
| 6 | ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | 11,7 | 5,9 | 4,7 |
| 7 | ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 8 | ĐỖ ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| — | NHÂN 9 ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 10 | ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 11 | NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| 12 | ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | 11,9 | 6,0 | 4,8 |
| 13 | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 14 | ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 15 | GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG | 14,1 | 7,1 | 5,6 |
| 16 | HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG | 10,4 | 5,2 | 4,2 |
| 17 | HOÀNGBÁ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 89 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| 19 | LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | 9,5 | 4,8 | 3,8 |
| 20 | LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| 21 | LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 22 | LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 NGÔ TRI HÓA | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 23 | LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| 24 | NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| 25 | NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 26 | NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| 27 | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| 28 | NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 623 | 12,7 | 6,4 | 5,1 |
| 29 | NGUYỄN PHONGSẮC TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| 30 | NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 31 | NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 32 | NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 33 | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| 34 | NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI TỈNH LỘ 2 | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 35 | NGUYỄN VĂN TỈNH LỘ 2 CẦU BẾN | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 90 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 15,7 | 7,9 | 6,3 |
| 37 | NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 38 | NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 39 | NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 40 | NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 41 | NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 42 | NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 43 | NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 44 | ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 45 | PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 46 | PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| 47 | PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| 48 | PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | 14,6 | 7,3 | 5,8 |
| 49 | ĐƯỜNG SỐ 3 NGUYỄN THỊ TRIỆU | 21,8 | 10,9 | 8,7 |
| — | NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐÀO VĂN THỬ | 26,3 | 13,2 | 10,5 |
| — | ĐÀO VĂN THỬ CỐNGCẠNH BẾN XE CỦ CHI | 32,9 | 16,5 | 13,2 |
| — | CỐNG CẠ NH NGÃ BA BÀU | 21,8 | 10,9 | 8,7 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 91 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 16,3 | 8,2 | 6,5 |
| 50 | TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 51 | TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| — | NGUYỄN VĂN KHẠ ĐƯỜNG 390 | 7,9 | 4,0 | 3,2 |
| 52 | CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘI) CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | 16,5 | 8,3 | 6,6 |
| — | CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | 35,8 | 17,9 | 14,3 |
| — | TRƯỜNGCẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | 29,9 | 15,0 | 12,0 |
| 53 | TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | 11,9 | 6,0 | 4,8 |
| 54 | VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| 55 | VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG | 12,3 | 6,2 | 4,9 |
| 56 | ĐƯỜNGBA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CẦU QUYẾT THẮNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 57 | NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH CHÍNH ĐÔNG | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 58 | NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG BA SA | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 59 | NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 92 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 61 | ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 62 | ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 63 | PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 64 | ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 628 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 65 | ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 66 | PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 67 | TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG 619 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 68 | ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 624 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 69 | ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO RANH XÃ TÂN AN HỘI | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 70 | ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 71 | LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 72 | ĐƯỜNG TRUNG VIẾT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ RÀNH | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 73 | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 93 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| 75 | TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| 76 | ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 5,9 | 3,0 | 2,4 |
| 77 | ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 363 | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| 78 | NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| 79 | ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 RANH XÃ PHƯỚC HIỆP | 6,7 | 3,4 | 2,7 |
| 80 | LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 377 | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| 81 | ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 377 | 10,2 | 5,1 | 4,1 |
| 82 | ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ GIÁP HẢI | 11,0 | 5,5 | 4,4 |
| 83 | ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN ĐƯỜNG SỐ 12A | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 84 | ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ NGUYỄN VĂN NI | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 85 | ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 86 | LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| 87 | NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,1 | 6,6 | 5,2 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 94 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 5,1 | 2,6 | 2,0 |
| 89 | CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) PHẠM THỊ THÀNG | 5,0 | 2,5 | 2,0 |
| 90 | PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,0 | 2,5 | 2,0 |
| 91 | PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 92 | NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 ĐƯỜNG 625 | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 93 | TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT LÊ MINH NHỰT | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| 94 | TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 KÊNH N13 | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| — | TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 NGUYỄN THỊ RÕ | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| 95 | BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE NGUYỄN THỊ RÕ | 3,7 | 1,9 | 1,5 |
| 96 | LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| 97 | MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 ĐÀO VĂN THỬ | 5,2 | 2,6 | 2,1 |
| 98 | NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ TRÌNH THỊ GÂT | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| 99 | NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG ĐƯỜNG 369 | 3,4 | 1,7 | 1,4 |
| 100 | NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG 358 | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| 101 | HUỲNH THỊ TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 95 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 103 | TRỊNH THỊ CHAC CAY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 618 | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| 104 | ĐỖ THỊ TỐC CÂYTRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| 105 | PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO CUỐI TUYẾN | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| 106 | PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNGBA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| 107 | LÊ THỊ LONG ĐƯỜNGBA SA KÊNH N41A | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| 108 | TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| 109 | PHẠM THỊ ĐƯỜNG BA GIÁC SA KÊNH N46 | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
| 110 | PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| 111 | NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO | 2,5 | 1,3 | 1,0 |
| 112 | ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG | 3,6 | 1,8 | 1,4 |
| 113 | NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 CUỐI TUYẾN | 2,7 | 1,4 | 1,1 |
Xã Thái Mỹ
Xem trang bảng giá đất Xã Thái Mỹ (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | HƯƠNG LỘ 10 TỈNH LỘ 7 KÊNH T38 | 8,5 | 4,3 | 3,4 |
| 3 | ĐƯỜNG TRUNG LẬP TỈNH LỘ 7 TỈNH LỘ 6 | 7,8 | 3,9 | 3,1 |
| 4 | NGÃ BA BÀU TRE TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH | 16,3 | 8,2 | 6,5 |
| — | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) | 18,4 | 9,2 | 7,4 |
| — | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) SUỐI SÂU | 14,5 | 7,3 | 5,8 |
| 5 | TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 6 | TỈNH LỘ 2 ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI NGÃ TƯ SỞ | 7,9 | 4,0 | 3,2 |
| — | NGÃ TƯ SỞ RANH TỈNH TÂY NINH | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 97 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 8,5 | 4,3 | 3,4 |
| — | CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | 9,9 | 5,0 | 4,0 |
| — | NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | 9,9 | 5,0 | 4,0 |
| — | KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| — | TỈNH LỘ 7 TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| — | CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) NGÃ TƯ LÔ 6 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | NGÃ TƯ LÔ 6 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 8 | TRƯƠNG THỊ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 9 | VÕ VĂN ĐIỀU TRỌN ĐƯỜNG | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 10 | ĐOÀN MINH TRIẾT TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 11 | PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG | 8,6 | 4,3 | 3,4 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 98 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 13 | TRẦN THỊ NỊ TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 14 | ĐƯỜNG SỐ 710 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 15 | ĐƯỜNG SỐ 711 TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 16 | PHẠM THỊ ĐIỆP ĐƯỜNG TRUNGLẬP ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 17 | TRUNG HƯNG ĐƯỜNG TRUNGLẬP KÊNH CHÍNH ĐÔNG | 5,0 | 2,5 | 2,0 |
| 18 | HUỲNH THỊ ĐỪNG ĐƯỜNG TRUNGLẬP ĐƯỜNG SỐ 726 | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 19 | TRẦN THỊ ĐẲNG KÊNH N25 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
Xã An Nhơn Tây
Xem trang bảng giá đất Xã An Nhơn Tây (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | BẾN ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | 5,9 | 3,0 | 2,4 |
| 3 | BẾN SÚC TRỌN ĐƯỜNG | 5,6 | 2,8 | 2,2 |
| 4 | CÂY GÕ TRỌN ĐƯỜNG | 5,6 | 2,8 | 2,2 |
| 5 | ĐỖ ĐĂNG TUYẾN NGUYỄN THỊ RÀNH NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) | 8,0 | 4,0 | 3,2 |
| 6 | ĐƯỜNG TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG | 7,8 | 3,9 | 3,1 |
| 7 | NGUYỄN THỊ RÀNH TRỌN ĐƯỜNG | 7,3 | 3,7 | 2,9 |
| 8 | TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | 9,3 | 4,7 | 3,7 |
| 9 | TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG | 6,4 | 3,2 | 2,6 |
| 10 | CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) NGÃ TƯ LÔ 6 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | NGÃ TƯ LÔ 6 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | TỈNH LỘ 7 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 100 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 8,3 | 4,2 | 3,3 |
| 11 | PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG | 8,6 | 4,3 | 3,4 |
| 12 | NGUYỄN THỊ NÀ TRỌN ĐƯỜNG | 4,8 | 2,4 | 1,9 |
| 13 | NGUYỄNTHỊ GẮNG TRỌN ĐƯỜNG | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 14 | ĐƯỜNG SỐ 813 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN KÊNH TRÊN | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 15 | VÕ THỊ MẸO TRỌN ĐƯỜNG | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 16 | VÕ THỊ BÀNG TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 17 | CÁNH ĐỒNG DƯỢC TRỌN ĐƯỜNG | 4,3 | 2,2 | 1,7 |
| 18 | ĐƯỜNG SỐ 787 TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNGBẾN SÚC | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 19 | ĐƯỜNG SỐ 804 ĐƯỜNG CÂY GÕ ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 20 | ĐƯỜNG SỐ 781 ĐƯỜNG CÂY GÕ ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 4,4 | 2,2 | 1,8 |
| 21 | ĐƯỜNGTRẦN THỊ THUẬN TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 7 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
Xã Nhuận Đức
Xem trang bảng giá đất Xã Nhuận Đức (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG | 6,4 | 3,2 | 2,6 |
| 3 | BÙI THỊ ĐỆT TRỌN ĐƯỜNG | 6,4 | 3,2 | 2,6 |
| 4 | HOÀNG ĐÌNH NGHĨA CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI TỈNH LỘ 2 | 14,1 | 7,1 | 5,6 |
| 5 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) BÀ THIÊN | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 6 | NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 623 CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY) | 8,0 | 4,0 | 3,2 |
| 7 | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG ĐƯỜNG 488 | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 8 | NHUẬN ĐỨC UBND XÃ NHUẬN ĐỨC NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
Xã Phú Hòa Đông
Xem trang bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 3 | CÂY BÀI CẦUPHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 4 | BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP TỈNH LỘ 15 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 5 | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 15 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 6 | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 7 | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 8 | LÁNGTHE TỈNH LỘ 8 TỈNH LỘ 15 | 9,0 | 4,5 | 3,6 |
| 9 | NGUYỄNTHỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 8 | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 10 | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 | 10,1 | 5,1 | 4,0 |
| 11 | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ TỈNH LỘ 15 | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 03 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 13 | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | 9,3 | 4,7 | 3,7 |
| — | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ CÔNG TY CARIMAR | 13,7 | 6,9 | 5,5 |
| — | CÔNG TY CARIMAR ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | 16,1 | 8,1 | 6,4 |
| — | ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG ĐƯỜNGBẾN THAN | 12,0 | 6,0 | 4,8 |
| — | ĐƯỜNGBẾN THAN CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | 14,7 | 7,4 | 5,9 |
| 14 | TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) | 17,2 | 8,6 | 6,9 |
| — | CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | 19,9 | 10,0 | 8,0 |
| — | TRƯỜNG THPT TRUNGPHÚ NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) | 16,1 | 8,1 | 6,4 |
| 15 | VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| 16 | CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ TỈNH LỘ 15 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 17 | NGUYỄNTHỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 6,8 | 3,4 | 2,7 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 04 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 19 | ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 4,9 | 2,5 | 2,0 |
| 20 | NGUYỄNTHỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 21 | LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 22 | NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 15 | 5,4 | 2,7 | 2,2 |
| 23 | ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | 13,7 | 6,9 | 5,5 |
| 24 | ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | 16,9 | 8,5 | 6,8 |
| 25 | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | 16,9 | 8,5 | 6,8 |
| 26 | ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | 13,7 | 6,9 | 5,5 |
| 27 | ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | 13,7 | 6,9 | 5,5 |
Xã Bình Mỹ
Xem trang bảng giá đất Xã Bình Mỹ (giá từng đường, giá thị trường, câu hỏi thường gặp) →
| Stt | Tuyến đường / đoạn đường | Đất ở | Thương mại dịch vụ |
Sản xuất kinh doanh |
|---|---|---|---|---|
| 2 | ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN VÕ VĂN BÍCH | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| 3 | ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 4 | ĐƯỜNGBẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | 13,4 | 6,7 | 5,4 |
| 5 | ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG TRUNG AN | 9,3 | 4,7 | 3,7 |
| 6 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU ÔNG CHƯƠNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 7 | ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNGTRẦN THỊ BÔNG (461) | 9,7 | 4,9 | 3,9 |
| 8 | ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| 9 | ĐƯỜNG TỈNH KÊNH AB HẺM 1154 - CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 06 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dị | 13,7 | 6,9 | 5,5 |
| — | HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ NGÃ TƯ TÂN QUY | 16,1 | 8,1 | 6,4 |
| — | RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG CẦU XÁNG | 14,7 | 7,4 | 5,9 |
| 10 | ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI TRƯỜNG THPT TRUNGPHÚ | 19,9 | 10,0 | 8,0 |
| — | TRƯỜNG THPT TRUNGPHÚ NGÃ BA TRUNG AN | 16,1 | 8,1 | 6,4 |
| — | NGÃ BA TRUNG AN CẦUPHÚ CƯỜNG | 16,9 | 8,5 | 6,8 |
| 11 | ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH TRA | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| 12 | ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH KÈ | 8,7 | 4,4 | 3,5 |
| — | CẦU RẠCH KÈ GIÁP SÔNG SÀI GÒN | 8,0 | 4,0 | 3,2 |
| 13 | ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | 13,6 | 6,8 | 5,4 |
| 14 | ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | 14,9 | 7,5 | 6,0 |
| 15 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 9,2 | 4,6 | 3,7 |
| 16 | ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 12,0 | 6,0 | 4,8 |
| 17 | ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 18 | ĐƯỜNG PHẠM THỊ ĐƯỜNG BÌNH ĐÊBAO SÔNG | 7,6 | 3,8 | 3,0 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 07 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 20 | ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊBAO SÔNG RẠCH TRA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 21 | ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 22 | ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ CẦU CỦ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 23 | ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 24 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊBAO SÔNG RẠCH TRA | 7,6 | 3,8 | 3,0 |
| 25 | ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊBAO SÔNG RẠCH TRA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 26 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ HẾT TUYẾN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 27 | ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH CẦU CỦ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 28 | ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 29 | ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ ĐÊ BAO RẠCH TRA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 30 | ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 31 | ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO RẠCH TRA | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 08 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 33 | ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 34 | ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 35 | ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 36 | ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 37 | ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 38 | ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 39 | ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO CÂY XANH | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 40 | ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO CÂY XANH | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 41 | ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 42 | ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO CÂY XANH | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 43 | ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 44 | ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 45 | ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 46 | ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO CÂY XANH | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 09 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 48 | ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 49 | ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 50 | ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 51 | ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 52 | ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN VÕ VĂN BÍCH | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 53 | ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 54 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ DA HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 55 | ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 56 | ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 LÊ THỊ LƠN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 57 | ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 58 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 59 | ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 60 | ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 61 | ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 10 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 63 | ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 8,2 | 4,1 | 3,3 |
| 64 | ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 65 | ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 66 | ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 67 | ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 68 | HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN CUỐI TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 69 | HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN CUỐI TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 70 | HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN CUỐI TUYẾN | 7,0 | 3,5 | 2,8 |
| 71 | HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH ĐÊ BAO RẠCH DỨA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 72 | HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH ĐÊ BAO RẠCH DỨA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 73 | HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH ĐÊ BAO RẠCH DỨA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 74 | HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH ĐÊ BAO RẠCH DỨA | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 75 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 HUỲNH MINH MƯƠNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | HUỲNH MINH MƯƠNG RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 76 | ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SÔNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 11 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 78 | ĐƯỜNGCAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 211 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 79 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 DU THỊ HỒI | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 80 | ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 230 | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 81 | ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 82 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNGBẾN THAN KÊNH ẤP 3 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 83 | ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU ĐƯỜNG SÔNG LU | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 84 | ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU ĐƯỜNG 214 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 85 | ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU ĐƯỜNG 214 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 86 | ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU DƯƠNG THỊ TÈN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 87 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU CUỐI TUYẾN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 88 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 RANH PHIM TRƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 89 | ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 RANH PHIM TRƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 12 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 91 | ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 BẾN THAN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 92 | ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 93 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 231 | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 94 | ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 230 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 95 | ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 231 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 96 | ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN RANH KCN ĐÔNG NAM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 97 | ĐƯỜNG 231 BẾN THAN RANH KCN ĐÔNG NAM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 98 | HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 ĐƯỜNG 234 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 99 | ĐƯỜNG 234 BẾN THAN RANH KCN ĐÔNG NAM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 100 | ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 101 | ĐƯỜNG 236 BẾN THAN ĐƯỜNG 237 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 102 | ĐƯỜNG 221 BẾN THAN ĐƯỜNG 212 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 103 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 104 | ĐƯỜNG 232 BẾN THAN KÊNH 143 | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 105 | ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 7,4 | 3,7 | 3,0 |
| 106 | ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 HUỲNH THỊ ĐÁT | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 107 | ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 KÊNH 4,5 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 108 | ĐƯỜNGCẦU BẾN THAN RẠCH BÀ BẾP | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 13 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 110 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ HAI TRUNG AN ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 111 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ MY TÌNH LỘ 15 TRUNG AN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 112 | ĐƯỜNG LÊ THỊ AN TỈNH LỘ 8 BẦU TRÂM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 113 | ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT TRUNG AN SÔNG LU | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 114 | ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE SÔNG LU | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 115 | Ị H T l i ^ TRUNG AN ĐƯỜNGTRẦN THỊ BÔNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 116 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG SÔNG LU | 7,5 | 3,8 | 3,0 |
| 117 | ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 RẠCH CẦU TRE | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 118 | ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN CỐNG BÀU NHUM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 119 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG CUỐI TUYẾN | 7,5 | 3,8 | 3,0 |
| 120 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LĨNH (464) SÔNG LU RẠCH SƠN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 121 | ĐƯỜNG NHÁNH 2 RẠCH BÀU CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 14 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 122 | ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 TRUNG AN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 123 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ KÉO RẠCH CÂU TRE ĐƯỜNGBÂU TRÂM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 124 | ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LĨNH | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 125 | VÕ THỊ NĂM TRUNG AN CUỐI TUYÊN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 126 | ĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY BÀUTRÂM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 127 | ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH SÔNG SÀI GÒN | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 128 | ĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH CÂU RẠCH BÀU NHUM | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 129 | ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG SỐ 4 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 130 | ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 3 | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 131 | ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 15 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thươn | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 132 | ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 133 | ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 134 | ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 135 | ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 136 | ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG TRỌN ĐƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| — | CÔNG BÁO TP.HCM/Số 72+73/Ngày 01-3-2026 16 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
| 138 | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | 6,9 | 3,5 | 2,8 |
Nguồn: Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND của HĐND TP.HCM (hiệu lực 01/01/2026) — số liệu bóc trực tiếp từ bản PDF Phụ lục II do Công báo TP.HCM công bố. Bảng này gồm 3 loại đất: đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (các loại đất nông nghiệp có bảng riêng trong văn bản gốc).
Câu hỏi thường gặp về giá đất Củ Chi
Bảng giá đất Nhà nước ở Củ Chi áp dụng từ khi nào?
Từ ngày 01/01/2026, theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Các xã Củ Chi thuộc khu vực nào trong bảng giá đất?
Bảy xã Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông và Bình Mỹ đều thuộc Khu vực III theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND.
Giá đất Nhà nước ở Củ Chi cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu?
Theo bảng giá chính thức, giá đất ở cao nhất là 35,8 triệu đồng/m² (Xã Tân An Hội) và thấp nhất là 2,5 triệu đồng/m². Bảng hiện có 527 dòng giá theo tuyến đường và đoạn đường của 7 xã.
Giá đất Nhà nước khác gì giá đất thị trường?
Giá đất Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền bồi thường khi thu hồi đất, nên thường THẤP hơn giá thị trường. Giá thị trường là giá mua bán thực tế giữa người mua và người bán, cao hơn tuỳ vị trí, hình thể và thời điểm.
Giá đất thị trường mỗi xã ở Củ Chi hiện nay khoảng bao nhiêu?
Giá trung bình tính từ tin đăng thực tế trên website: Hóc Môn (khu vực lân cận) 47,8 triệu đồng/m²; Xã Bình Mỹ 13,6 triệu đồng/m²; Xã Củ Chi 12,7 triệu đồng/m²; Xã Phú Hòa Đông 10,2 triệu đồng/m²; Xã Tân An Hội 9,0 triệu đồng/m²; Xã Nhuận Đức 8,1 triệu đồng/m²; Xã An Nhơn Tây 7,0 triệu đồng/m²; Xã Thái Mỹ 5,5 triệu đồng/m². Đây là giá tham khảo, mỗi thửa có mức giá khác nhau tuỳ vị trí.
Tra giá đất theo tên đường ở Củ Chi ở đâu?
Bảng giá đất Nhà nước tại trang này chia theo từng xã và từng tuyến đường, mỗi tuyến đường có thể chia nhiều đoạn với mức giá khác nhau. Bấm vào tên xã để xem danh sách đường, hoặc dùng bản đồ giá đất phía trên.
“Thông tin thật – Giá trị thật”: số liệu lấy từ tin đăng thực tế của môi giới và chủ nhà trên bdstaybaccuchi.vn. Cần đối chiếu thêm với bảng giá đất Nhà nước khi giao dịch.
