Bảng giá đất Xã Tân An Hội (Củ Chi) 2026

Nội dung bài (5 mục)
  1. Giá đất Nhà nước tại Xã Tân An Hội
  2. Giá đất thị trường tại Xã Tân An Hội
  3. Giá Nhà nước và giá thị trường khác nhau thế nào?
  4. Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân An Hội
  5. Bảng giá đất các xã khác ở Củ Chi

Giá đất Nhà nước tại Xã Tân An Hội

Xã Tân An Hội thuộc Khu vực III theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng dưới đây là giá đất ở, đất thương mại – dịch vụ và đất sản xuất theo từng tuyến đường, đoạn đường (đơn vị: triệu đồng/m²).

Tuyến đường, đoạn đườngĐất ởTM – DVSản xuất
BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG11,75,94,7
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH 177,23,62,9
ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG10,45,24,2
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG11,75,94,7
ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
ĐỖ ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NHÂN 9 ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG15,77,96,3
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG11,96,04,8
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG9,24,63,7
ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG9,24,63,7
GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG14,17,15,6
HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG10,45,24,2
HOÀNGBÁ TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 89 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh9,74,93,9
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG9,54,83,8
LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG11,05,54,4
LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 NGÔ TRI HÓA14,67,35,8
LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG12,36,24,9
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG10,25,14,1
NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG12,36,24,9
NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG15,77,96,3
NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 62312,76,45,1
NGUYỄN PHONGSẮC TRỌN ĐƯỜNG11,05,54,4
NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG15,77,96,3
NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI TỈNH LỘ 214,67,35,8
NGUYỄN VĂN TỈNH LỘ 2 CẦU BẾN9,24,63,7
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 90 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ15,77,96,3
NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG12,36,24,9
PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG14,67,35,8
ĐƯỜNG SỐ 3 NGUYỄN THỊ TRIỆU21,810,98,7
NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐÀO VĂN THỬ26,313,210,5
ĐÀO VĂN THỬ CỐNGCẠNH BẾN XE CỦ CHI32,916,513,2
CỐNG CẠ NH NGÃ BA BÀU21,810,98,7
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 91 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ16,38,26,5
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG5,42,72,2
TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ8,34,23,3
NGUYỄN VĂN KHẠ ĐƯỜNG 3907,94,03,2
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘI) CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN16,58,36,6
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI35,817,914,3
TRƯỜNGCẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 229,915,012,0
TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG11,96,04,8
VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG11,05,54,4
VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG12,36,24,9
ĐƯỜNGBA SA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CẦU QUYẾT THẮNG5,42,72,2
NGUYỄN THỊ NỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH CHÍNH ĐÔNG4,92,52,0
NGUYỄN THỊ NHIA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG BA SA4,92,52,0
NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)4,92,52,0
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 92 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh4,92,52,0
ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)4,92,52,0
ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)4,92,52,0
PHẠM THỊ MỊNH ĐƯỜNG SỐ 614 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)4,92,52,0
ĐƯỜNG SỐ 618 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 6284,92,52,0
ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)4,92,52,0
PHAN THỊ DƯ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH5,42,72,2
TRỊNH THỊ CHẮC CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG 6195,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 6244,92,52,0
ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO RANH XÃ TÂN AN HỘI4,92,52,0
ĐƯỜNG 626, 627 TRỌN ĐƯỜNG5,42,72,2
LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628 TRỌN ĐƯỜNG4,32,21,7
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ RÀNH4,32,21,7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC14,97,56,0
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 93 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh6,73,42,7
TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT6,73,42,7
ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT5,93,02,4
ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 3636,73,42,7
NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)6,73,42,7
ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 RANH XÃ PHƯỚC HIỆP6,73,42,7
LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 37710,25,14,1
ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 37710,25,14,1
ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ GIÁP HẢI11,05,54,4
ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN ĐƯỜNG SỐ 12A7,33,72,9
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ NGUYỄN VĂN NI7,33,72,9
ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 27,33,72,9
LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 29,74,93,9
NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 94 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh5,12,62,0
CAO THỊ BÈO PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) PHẠM THỊ THÀNG5,02,52,0
PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH5,02,52,0
PHẠM THỊ THUNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNGCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH5,42,72,2
NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) ĐƯƠNG 369 ĐƯỜNG 6254,92,52,0
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ) LÊ MINH NHỰT LÊ MINH NHỰT4,82,41,9
TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 KÊNH N138,34,23,3
TRÌNH THỊ GÂT (ĐƯỜNG 366) KÊNH N13 NGUYỄN THỊ RÕ3,41,71,4
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 ) BÀU TRE NGUYỄN THỊ RÕ3,71,91,5
LÊ THỊ XẤU (ĐƯỜNG 357) ĐƯỜNG 358 ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÀU3,41,71,4
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360) ĐƯỜNG 361 ĐÀO VĂN THỬ5,22,62,1
NGUYỄN THỊ QUỞN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ RÕ TRÌNH THỊ GÂT3,41,71,4
NGUYỄN THỊ THỞ ĐƯỜNG MAI THỊ CHỬNG ĐƯỜNG 3693,41,71,4
NGUYỄN THỊ DỪNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG 3584,82,41,9
HUỲNH THỊ TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT4,82,41,9
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 95 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ8,24,13,3
TRỊNH THỊ CHAC CAY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 6183,61,81,4
ĐỖ THỊ TỐC CÂYTRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG3,61,81,4
PHẠM THỊ MỊNH CAO THỊ BÈO CUỐI TUYẾN2,51,31,0
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNGBA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO2,71,41,1
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNGBA SA KÊNH N41A2,71,41,1
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ2,71,41,1
PHẠM THỊ ĐƯỜNG BA GIÁC SA KÊNH N462,71,41,1
PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO2,51,31,0
NGUYỄN THỊ ĐEO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO ĐƯỜNGCAO THỊ BÈO2,51,31,0
ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG3,61,81,4
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 CUỐI TUYẾN2,71,41,1

Giá đất ở tại Xã Tân An Hội: thấp nhất 2,5, cao nhất 35,8, trung bình 9,9 triệu đồng/m². Bảng có 120 dòng giá.

Giá đất thị trường tại Xã Tân An Hội

Tính từ 34 tin nhà đất đang đăng ở Xã Tân An Hội (chỉ tính tin có đủ giá và diện tích): trung bình 9,0 triệu đồng/m², thấp nhất 0,9, cao nhất 17,7.

Xã Tân An Hội hiện có danh sách nhà đất đang bán cập nhật mỗi ngày.

Giá Nhà nước và giá thị trường khác nhau thế nào?

Giá Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá thị trường là giá mua bán thật giữa người mua và người bán, thường cao hơn tuỳ vị trí, hình thể và thời điểm. Với Xã Tân An Hội, giá đất ở bình quân theo Nhà nước là 9,9 triệu đồng/m², còn giá thị trường bình quân theo tin đăng là 9,0 triệu đồng/m².

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân An Hội

Giá đất ở Xã Tân An Hội theo Nhà nước là bao nhiêu?

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (áp dụng từ 01/01/2026), giá đất ở tại Xã Tân An Hội thấp nhất 2,5 và cao nhất 35,8 triệu đồng/m², trung bình 9,9 triệu đồng/m².

Giá đất thị trường tại Xã Tân An Hội hiện nay khoảng bao nhiêu?

Tính từ 34 tin đang đăng tại Xã Tân An Hội: bình quân 9,0 triệu đồng/m² (thấp nhất 0,9 – cao nhất 17,7). Đây là giá tham khảo từ tin đăng thật, mỗi thửa mỗi khác.

Giá đất Nhà nước dùng để làm gì?

Giá đất Nhà nước (bảng giá đất của thành phố) dùng để tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá này thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường.

Xem giá đất theo từng đường ở Xã Tân An Hội ở đâu?

Ngay trong bảng phía trên: mỗi dòng là một tuyến đường hoặc đoạn đường. Anh/chị cũng có thể xem bảng giá toàn huyện Củ Chi kèm bản đồ, hoặc xem nhà đất đang bán tại Xã Tân An Hội để so với giá thật.

Bảng giá đất các xã khác ở Củ Chi

Bảng giá đất Xã Củ Chi · Bảng giá đất Xã Thái Mỹ · Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây · Bảng giá đất Xã Nhuận Đức · Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông · Bảng giá đất Xã Bình Mỹ · Bảng giá đất toàn huyện Củ Chi