Bảng giá đất Xã Củ Chi (Củ Chi) 2026

Nội dung bài (5 mục)
  1. Giá đất Nhà nước tại Xã Củ Chi
  2. Giá đất thị trường tại Xã Củ Chi
  3. Giá Nhà nước và giá thị trường khác nhau thế nào?
  4. Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Củ Chi
  5. Bảng giá đất các xã khác ở Củ Chi

Giá đất Nhà nước tại Xã Củ Chi

Xã Củ Chi thuộc Khu vực III theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng dưới đây là giá đất ở, đất thương mại – dịch vụ và đất sản xuất theo từng tuyến đường, đoạn đường (đơn vị: triệu đồng/m²).

Tuyến đường, đoạn đườngĐất ởTM – DVSản xuất
TỈNH LỘ 8 CẦU PHƯỚC VĨNH AN8,64,33,4
CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ6,93,52,8
ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG11,96,04,8
ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG9,24,63,7
HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 1513,46,75,4
LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG9,54,83,8
LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 88,34,23,3
ĐƯỜNNGCAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 4619,74,93,9
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) NGUYỄNTHỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)13,46,75,4
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 76 Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệ14,67,35,8
NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG10,25,14,1
CẦU AN HẠ HỒ VĂN TẮNG17,78,97,1
PHAN VAN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HỒ VĂN TẮNG TRẦN TỬ BÌNH21,210,68,5
PHAN VAN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRẦN TỬ BÌNH NGUYỄNTHỊ TRIỆU21,810,98,7
SUỐI LỘI TRỌN ĐƯỜNG8,34,23,3
TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG5,42,72,2
TỈNH LỘ 2 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) SUỐI LỘI13,56,85,4
SUỐI LỘI TỈNH LỘ 813,16,65,2
TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 229,915,012,0
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)19,89,97,9
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)17,28,66,9
TRẦN TỬ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG13,16,65,2
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 77 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh11,05,54,4
ĐƯỜNGBÀU GIÃ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 01 ĐƯỜNG SỐ 28 ĐƯỜNG SỐ 4145,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 28 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG SỐ 406 ĐƯỜNGBÀU GIÃ5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 406 TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)5,72,92,3
LÊ THỊ TRUYỀN ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 409 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG SUỐI LỘI5,72,92,3
LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNGTRẦN VĂN CHẨM5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 414 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI5,72,92,3
MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 4175,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI5,72,92,3
ĐẶNG THỊ DỢT TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-175,72,92,3
NGUYỄN THỊ XẠNH TỈNH LỘ 8 RANH ĐỒNG DÙ5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH T31A-175,72,92,3
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 78 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 426 TỈNH LỘ 8 KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN5,72,92,3
LÊ THỊ CHÍNH ĐƯỜNG SUỐI LỘI ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG5,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 430 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)5,72,92,3
VÕ THỊ TRÁI KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ LẮNG5,72,92,3
VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG SỐ 4305,72,92,3
ĐƯỜNG SỐ 89 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ3,81,91,5
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N468,44,23,4
ĐƯỜNG SỐ 84 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 855,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 77 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI3,81,91,5
ĐƯỜNG SỐ 80 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 725,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 79 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 25,42,72,2
ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG NGUYỄNTHỊ CẨM3,81,91,5
ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 25,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 25,42,72,2
ĐƯỜNGSỐLÊ THỊ GIÓT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N465,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 95 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC ĐƯỜNG SỐ 934,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG SỐ 977,33,72,9
ĐƯỜNG SỐ 69 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 675,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 70 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC5,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 63 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT HẾT TUYẾN5,22,62,1
ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC5,32,72,1
ĐƯỜNG LÊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 80 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịc5,32,72,1
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA ĐƯỜNG SỐ 67 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC4,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 65 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG HẾT TUYẾN5,22,62,1
ĐƯỜNG SỐ 64 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT NGUYỄN THỊ BI5,22,62,1
ĐƯỜNGTRẦN THỊ CẨM TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG SỐ 654,32,21,7
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN8,44,23,4
ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N465,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N465,32,72,1
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI ĐƯỜNG SỐ 85 HẺM SỐ 178, QL228,44,23,4
ĐƯỜNG SỐ 97 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN5,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 88 ĐƯỜNG SỐ 89 ĐƯỜNG SỐ 874,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN5,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 58 ĐƯỜNG SỐ 53 HẾT TUYẾN4,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 56 ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 514,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 KÊNH N464,62,31,8
PHAN VĂN CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 81 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất ki5,32,72,1
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73 A ĐƯỜNG SỐ 84 ĐƯỜNG SỐ 774,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A ĐƯỜNG SỐ 84 ĐƯỜNG SỐ 754,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 57 ĐƯỜNG SỐ 53 HẾT TUYẾN4,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 54 HẾT TUYẾN4,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 72 ĐƯỜNG SỐ 85 ĐƯỜNG SỐ 784,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 76 ĐƯỜNG SỐ 83 ĐƯỜNG SỐ 784,62,31,8
ĐƯỜNG SỐ 61 ĐƯỜNG SỐ 60 ĐƯỜNG GIỒNG CÁT5,32,72,1
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN7,33,72,9
ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 25,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG HẾT TUYẾN7,33,72,9
ĐƯỜNG SỐ 50 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) SÔNG RẠCH TRA5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 81 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI ĐƯỜNG SỐ 764,02,01,6
ĐƯỜNG SỐ 82 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI3,81,91,5
ĐƯỜNG SỐ 99 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) KÊNH N465,42,72,2
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 82 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 53 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 25,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẾT TUYẾN7,33,72,9
ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI NGUYỄN THỊ LẮNG KÊNH ĐỊA PHẬN4,32,21,7
ĐƯỜNG 426 KÊNH ĐỊA PHẬN TỈNH LỘ 83,11,61,2
ĐƯỜNG 427 VÕ THỊ TRÁI ĐƯỜNG 4293,11,61,2
ĐƯỜNG 407 VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG 4053,11,61,2
BÀU GIÃ NGUYỄN THỊ LẮNG TỈNH LỘ 24,72,41,9
ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG 4304,22,11,7
ĐƯỜNG 430 NGUYỄN THỊ LẮNG CÁNH ĐỒNG4,22,11,7
ĐƯỜNG 419 TỈNH LỘ 8 HẾT TUYẾN4,22,11,7
ĐƯỜNG 405 ĐƯỜNG 406 BÀU GIẢ3,11,61,2
ĐƯỜNG 406 TỈNH LỘ 2 NHÀ SỐ 394,22,11,7
ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 TRẦN VĂN CHẨM4,32,21,7
ĐƯỜNG 411 TRẦN VĂN CHẨM TỈNH LỘ 24,32,21,7
ĐƯỜNG 412 TRẦN VĂN CHẨM TỈNH LỘ 24,32,21,7
ĐƯỜNG 414 TỈNH LỘ 2 NHÀ SỐ 354,32,21,7
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 83 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh3,11,61,2
ĐƯỜNG 413 TỈNH LỘ 2 KÊNH N31A4,32,21,7
ĐƯỜNG 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-174,32,21,7
ĐƯỜNG 421 NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG 4204,32,21,7
ĐƯỜNG 418 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-174,32,21,7
ĐƯỜNG 416 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG 4174,32,21,7
ĐƯỜNG 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI4,32,21,7
ĐƯỜNG 422 ĐƯỜNG CÂY BÀI TỈNH LỘ 84,32,21,7
ĐƯỜNG 423 ĐƯỜNG CÂY BÀI ĐƠN VỊ K754,32,21,7
ĐƯỜNG 425 CÂY BÀI NHÀ SỐ 494,32,21,7
ĐƯỜNG SỐ 35 LIÊU BÌNH HƯƠNG GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI4,32,21,7
ĐƯỜNG SỐ 9 LIÊU BÌNH HƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 224,32,21,7
ĐƯỜNG SỐ 5 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TỈNH LỘ 24,32,21,7
ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 28 HẺM SỐ 643,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 6 TỈNH LỘ 23,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 7 HẺM 171 ĐƯỜNG SUỐI LỘI3,11,61,2
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM LIÊU BÌNH HƯƠNG4,42,21,8
HUỲNH THỊ TRẦN VĂN LIÊU BÌNH4,42,21,8
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 84 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh3,51,81,4
ĐƯỜNG SỐ 17 TRẦN VĂN CHÂM GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,21,61,3
ĐƯỜNG SỐ 17 A ĐƯỜNG SỐ 17 LIÊU BÌNH HƯƠNG3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 17 B ĐƯỜNG SỐ 17 LIÊU BÌNH HƯƠNG3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 21 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 21 ĐƯỜNG SỐ 17 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 23 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 25 ĐƯỜNG SỐ 38 HUỲNH VĂN CỌ3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 34 HUỲNH VĂN CỌ3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 29 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SỐ 34 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 37 A ĐƯỜNG SỐ 42 ĐƯỜNG SỐ 373,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 37 ĐƯỜNG SỐ 40 GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 38 ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 93,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 41 ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 453,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 43 ĐƯỜNG SỐ 45 ĐƯỜNG SỐ 453,11,61,2
CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 85 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh3,51,81,4
ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT KÊNH N463,51,81,4
ĐƯỜNG SỐ 47 LÊ THỊ SIÊNG LÊ THỊ SIÊNG3,51,81,4
ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG3,11,61,2
ĐƯỜNG SỐ 51 ĐƯỜNG SỐ 54 HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO3,11,61,2
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH LÊ MINH NHỰT ĐƯƠNG SỐ 544,52,31,8
ĐƯỜNGNGÔ THỊ NÀO ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 473,81,91,5
ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 26 ĐƯỜNG SỐ 323,81,91,5
ĐƯỜNG SỐ 57 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 325,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 4 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) XÃ TÂN PHÚ TRUNG5,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯƠNG SỐ 165,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE HẾT TUYẾN5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 8 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ THỊ SIÊNG5,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 86 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương5,42,72,2
ĐƯỜNG VÕ THỊ DU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 12 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 14 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNGPHAN THỊ CỘNG5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 16 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 105,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 18 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 445,42,72,2
ĐƯỜNGPHAN THỊ CỘNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 22 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 75,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 24 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 28 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 15,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 9 A ĐƯỜNG SỐ 28 TRẦN VĂN CHẨM4,72,41,9
ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO5,32,72,1
PHAN VĂN LÊ MINH CÔNG BÁO TP.HCM/Số 70+71/Ngày 01-3-2026 87 Stt Tên đường Đoạn đường Giá đất Stt Tên đường Từ Đến Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 30 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 95,42,72,2
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 34 ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 314,72,41,9
ĐƯỜNG SỐ 36 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) LÊ MINH NHỰT5,42,72,2
ĐƯỜNG SỐ 40 ĐƯỜNG SỐ 35 ĐƯỜNG SỐ 454,72,41,9
ĐƯỜNG SỐ 42 ĐƯỜNG SỐ 15 LIÊU BÌNH HƯƠNG4,72,41,9
ĐƯỜNG SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 18 TỈNH LỘ 24,72,41,9
ĐƯỜNG SỐ 54 LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG SỐ 515,32,72,1

Giá đất ở tại Xã Củ Chi: thấp nhất 3,1, cao nhất 29,9, trung bình 5,9 triệu đồng/m². Bảng có 175 dòng giá.

Giá đất thị trường tại Xã Củ Chi

Tính từ 57 tin nhà đất đang đăng ở Xã Củ Chi (chỉ tính tin có đủ giá và diện tích): trung bình 12,7 triệu đồng/m², thấp nhất 2,0, cao nhất 30,8.

Xã Củ Chi hiện có danh sách nhà đất đang bán cập nhật mỗi ngày.

Giá Nhà nước và giá thị trường khác nhau thế nào?

Giá Nhà nước dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá thị trường là giá mua bán thật giữa người mua và người bán, thường cao hơn tuỳ vị trí, hình thể và thời điểm. Với Xã Củ Chi, giá đất ở bình quân theo Nhà nước là 5,9 triệu đồng/m², còn giá thị trường bình quân theo tin đăng là 12,7 triệu đồng/m².

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Củ Chi

Giá đất ở Xã Củ Chi theo Nhà nước là bao nhiêu?

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (áp dụng từ 01/01/2026), giá đất ở tại Xã Củ Chi thấp nhất 3,1 và cao nhất 29,9 triệu đồng/m², trung bình 5,9 triệu đồng/m².

Giá đất thị trường tại Xã Củ Chi hiện nay khoảng bao nhiêu?

Tính từ 57 tin đang đăng tại Xã Củ Chi: bình quân 12,7 triệu đồng/m² (thấp nhất 2,0 – cao nhất 30,8). Đây là giá tham khảo từ tin đăng thật, mỗi thửa mỗi khác.

Giá đất Nhà nước dùng để làm gì?

Giá đất Nhà nước (bảng giá đất của thành phố) dùng để tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá này thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường.

Xem giá đất theo từng đường ở Xã Củ Chi ở đâu?

Ngay trong bảng phía trên: mỗi dòng là một tuyến đường hoặc đoạn đường. Anh/chị cũng có thể xem bảng giá toàn huyện Củ Chi kèm bản đồ, hoặc xem nhà đất đang bán tại Xã Củ Chi để so với giá thật.

Bảng giá đất các xã khác ở Củ Chi

Bảng giá đất Xã Tân An Hội · Bảng giá đất Xã Thái Mỹ · Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây · Bảng giá đất Xã Nhuận Đức · Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông · Bảng giá đất Xã Bình Mỹ · Bảng giá đất toàn huyện Củ Chi